Căn cứ Quyết định số 3341/QĐ-UBND ngày 08/11/2024 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi Dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT.769, huyện Thống Nhất và huyện Long Thành;
Thực hiện chỉ đạo về việc công khai thông tin hành chính, Ủy ban nhân dân phường Dầu Giây thông báo đến toàn thể nhân dân, các tổ chức và hộ gia đình có đất nằm trong ranh giới thu hồi thuộc Dự án nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT.769 về các hồ sơ pháp lý liên quan.
Để tạo điều kiện thuận lợi cho người dân trong việc tra cứu và đối chiếu thông tin cá nhân, UBND phường đã số hóa và phân loại các văn bản theo từng đợt phê duyệt. Kính đề nghị các hộ gia đình, cá nhân có tên trong danh sách dưới đây nhấp trực tiếp vào Tên file đính kèm ở cột ngoài cùng bên phải để tải văn bản gốc về máy.
I. BÁO CÁO XÉT DUYỆT TÁI ĐỊNH CƯ
STT | Đối tượng / Hộ gia đình | Nội dung văn bản | Tên file tải về |
1 | Danh sách 18 hộ gia đình, cá nhân | Báo cáo xét tái định cư (Đợt 2) | BC1.pdf |
II. QUYẾT ĐỊNH THU HỒI ĐẤT (PHÂN LOẠI THEO TỪNG ĐỢT)
1. Danh sách thu hồi đất Đợt 16 (Lần 1 và Lần 2)
STT | Họ và tên chủ sử dụng đất | Diện tích thu hồi | Tên file tải về |
1 | Ông Phạm Văn Cẩn (Đợt 16 Lần 1) | 758,3 m² | QD114.pdf |
2 | Ông Nguyễn Văn Lộc và Bà Trần Thị Thu Huế | 365,4 m² | QD3.pdf |
3 | Ông Nguyễn Văn Hữu | 147,0 m² | QD4.pdf |
4 | Ông Lương Văn Minh | 76,9 m² | QD5.pdf |
5 | Hộ Nguyễn Văn Tự | 293,0 m² | QD6.pdf |
6 | Ông Nguyễn Văn Khải và Bà Bùi Thị Vinh | 129,8 m² | QD7.pdf |
7 | Bà Nguyễn Thị Ngọ | 652,8 m² | QD8.pdf |
8 | Ông Trần Văn Thu | 591,1 m² | QD9.pdf |
9 | Ông Nguyễn Luận | 372,7 m² | QD10.pdf |
10 | Ông Nguyễn Luận | 7,0 m² | QD11.pdf |
11 | Ông Tôn Văn Thanh và Bà Huỳnh Thị Minh Hiếu | 82,5 m² | QD12.pdf |
12 | Ông Vũ Công Đoàn và Bà Đàm Thị Hương | 116,1 m² | QD13.pdf |
13 | Ông Nguyễn Trọng Vệ và Bà Nguyễn Thị Liễu | 233,2 m² | QD14.pdf |
14 | Ông Nguyễn Luận | 136,8 m² | QD15.pdf |
15 | Bà Huỳnh Thị Hai | 11,9 m² | QD16.pdf |
16 | Ông Nguyễn Trọng Khanh | 106,3 m² | QD17.pdf |
17 | Ông Đoàn Văn Doãn | 18,1 m² | QD18.pdf |
18 | Ông Phạm Văn Chiến | 322,0 m² | QD19.pdf |
19 | Ông Đặng Văn Thuận | 232,6 m² | QD20.pdf |
20 | Ông Nguyễn Trọng Khanh | 437,7 m² | QD24.pdf |
21 | Bà Nguyễn Thị Hương Trà | 364,4 m² | QD25.pdf |
22 | Bà Nguyễn Thị Hương Trà | 373,4 m² | QD94.pdf |
23 | Ông Đỗ Khắc Ngữ | 431,3 m² | QD95.pdf |
2. Danh sách thu hồi đất Đợt 14
STT | Họ và tên chủ sử dụng đất | Diện tích thu hồi | Tên file tải về |
1 | Hộ bà Hoàng Thị Ét | 28,1 m² | QD1.pdf |
2 | Bà Trắng Phương Ngọc | 332,0 m² | QD21.pdf |
3 | Bà Mai Thị Hương | 627,1 m² | QD22.pdf |
4 | Bà Mai Thị Hương | 1,0 m² | QD23.pdf |
5 | Ông Nguyễn Văn Vân | 142,2 m² | QD26.pdf |
6 | Ông Nguyễn Quang Tuyến và Bà Vòng Thị Nga | 72,8 m² | QD27.pdf |
7 | Ông Đặng Đình Cần và Bà Trần Thị Hòa | 77,4 m² | QD28.pdf |
8 | Ông Đinh Ngọc Phong và Bà Nguyễn Thị Bích Chi | 109,3 m² | QD29.pdf |
9 | Ông Trương Vĩnh Chí và Bà Lê Thị Mỹ Nhung | 4,9 m² | QD30.pdf |
10 | Bà Trương Thanh Mai | 30,3 m² | QD31.pdf |
11 | Ông Hoàng Thành Đâu và Bà Nông Thị Út | 103,0 m² | QD32.pdf |
12 | Ông Di Kính Tường | 162,4 m² | QD33.pdf |
13 | Bà Nguyễn Thị Dung | 2,2 m² | QD34.pdf |
14 | Ông Thái Ngọc Thạch và Bà Phạm Thị Hòa | 113,8 m² | QD35.pdf |
15 | Ông Nguyễn Quang Phong và Bà Chương Thị Cẩm Hồng | 152,4 m² | QD36.pdf |
16 | Ông Đinh Công Chính và Bà Vũ Thị Kim Ngoan | 150,4 m² | QD37.pdf |
17 | Ông Đinh Công Chính và Bà Vũ Thị Kim Ngoan | 96,8 m² | QD38.pdf |
18 | Bà Nguyễn Thị Tại | 113,6 m² | QD39.pdf |
19 | Ông Đặng Văn Lăng | 343,3 m² | QD40.pdf |
20 | Ông Lại Trích Hợp và Bà Nguyễn Thị Liễu | 68,5 m² | QD42.pdf |
21 | Ông Trần Ngọc Thường và Ông Trần Ngọc Thi | 92,0 m² | QD43.pdf |
22 | Bà Đỗ Thị Vân | 202,8 m² | QD44.pdf |
23 | Ông Lại Trích Hợp và Bà Nguyễn Thị Liễu | 61,4 m² | QD45.pdf |
24 | Ông Nguyễn Văn Tân và Bà Phạm Thị Kim Dung | 118,4 m² | QD46.pdf |
25 | Ông Phạm Văn Quân và Bà Nguyễn Thị Thu | 5,5 m² | QD47.pdf |
26 | Bà Phạm Thị Kim Khanh | 182,1 m² | QD48.pdf |
27 | Ông Nguyễn Văn Lanh | 257,0 m² | QD61.pdf |
28 | Bà Vũ Thị Hòa | 2,6 m² | QD63.pdf |
29 | Ông Trần Quốc Toản | 120,9 m² | QD64.pdf |
30 | Bà Nguyễn Thị Tuyến | 100,5 m² | QD65.pdf |
31 | Ông Nguyễn Thu Khang | 1,1 m² | QD66.pdf |
32 | Ông Nguyễn Văn Lanh | 216,7 m² | QD67.pdf |
33 | Ông Nguyễn Huy Thiệu và Bà Bùi Thị Thanh Phong | 162,3 m² | QD68.pdf |
34 | Ông Nguyễn Văn Lanh | 73,6 m² | QD69.pdf |
35 | Ông Ngô Thanh Tùng và Bà Nguyễn Thị Thanh Thủy | 165,2 m² | QD70.pdf |
36 | Ông Vòng A Bằng và Bà Nguyễn Thị Hằng | 271,6 m² | QD71.pdf |
37 | Ông Lê Quang Chúc và Bà Trần Thị Trọn | 70,8 m² | QD72.pdf |
38 | Hộ Nguyễn Sơn, Trần Hoàng Thảo Sương, Nguyễn Văn Loan, Nguyễn Giang | 295,6 m² | QD73.pdf |
39 | Bà Nguyễn Thị Ấp | 6,6 m² | QD74.pdf |
40 | Bà Tán Văn Ngọc Lan | 128,7 m² | QD75.pdf |
41 | Ông Nguyễn Văn Lanh | 242,4 m² | QD76.pdf |
42 | Ông Nguyễn Văn Lanh | 266,9 m² | QD77.pdf |
43 | Ông Nguyễn Văn Hợp và Bà Đoàn Thị Mai Liên | 663,0 m² | QD78.pdf |
44 | Bà Lâm Sám Mùi | 376,2 m² | QD79.pdf |
45 | Ông Nguyễn Duy Khánh và Bà Hoàng Thị Hồng Lệ | 210,0 m² | QD80.pdf |
46 | Ông Phạm Văn Chiêu | 32,5 m² | QD81.pdf |
47 | Bà Vi Thị Hồng | 60,2 m² | QD82.pdf |
48 | Ông Nguyễn Bá Linh và Bà Phạm Thị Lý | 216,3 m² | QD83.pdf |
49 | Ông Nguyễn Bá Đình và Bà Lê Thị Ngọc | 191,2 m² | QD84.pdf |
50 | Doanh nghiệp Tư Nhân Liên Bình | 278,2 m² | QD85.pdf |
51 | Bà Phạm Thị Thanh Tâm | 98,6 m² | QD86.pdf |
52 | Ông Đào Xuân Hoan | 15,1 m² | QD87.pdf |
53 | Bà Tô Thị Vân, Trương Bích Hồng, Trương Bích Hương, Ông Trương Thế Thiên | 543,8 m² | QD88.pdf |
54 | Ông Ngọc Văn Thành | 248,6 m² | QD89.pdf |
55 | Ông Nguyễn Văn Phương và Bà Trần Thị Chén | 66,9 m² | QD90.pdf |
56 | Ông Chí Cún Pầu | 2934,1 m² | QD91.pdf |
57 | Ông Trương Hoàng Long | 66,0 m² | QD92.pdf |
58 | Ông Nguyễn Anh Tú | 150,8 m² | QD93.pdf |
3. Danh sách thu hồi đất Đợt 11 (Lần 2)
STT | Họ và tên chủ sử dụng đất | Diện tích thu hồi | Tên file tải về |
1 | Ông Lê Trung Phương | 81,6 m² | QD41.pdf |
2 | Ông Phạm Văn Thi và Bà Trần Thị Hiền | 80,8 m² | QD49.pdf |
3 | Bà Trần Thị Thúy Hằng và Bà Đàm Thị Vân Anh | 70,6 m² | QD97.pdf |
4 | Bà Phạm Thị Anh | 275,7 m² | QD102.pdf |
5 | Bà Nguyễn Thị Hiền | 434,5 m² | QD103.pdf |
6 | Bà Nguyễn Thị Hiền | 469,5 m² | QD104.pdf |
7 | Ông Nguyễn Ngọc Thanh và Bà Lê Thị Hường | 139,1 m² | QD105.pdf |
8 | Ông Nguyễn Ngọc Chi | 69,8 m² | QD106.pdf |
9 | Bà Nguyễn Thị Hiền | 442,2 m² | QD107.pdf |
10 | Ông Nguyễn Văn Thoảng | 59,6 m² | QD108.pdf |
11 | Ông Nguyễn Văn Thập và Bà Nguyễn Thị Bích Ngọc | 95,6 m² | QD109.pdf |
12 | Bà Nguyễn Thị Hiền | 808,4 m² | QD110.pdf |
13 | Bà Nguyễn Thị Hiền | 100,0 m² | QD111.pdf |
14 | Ông Trần Văn Quân và Bà Lê Thị Thu Liễu | 77,1 m² | QD112.pdf |
4. Danh sách thu hồi đất Đợt 10 (Lần 2)
STT | Họ và tên chủ sử dụng đất | Diện tích thu hồi | Tên file tải về |
1 | Ông Hoàng Đức Trí và Bà Trần Thị Hảo | 110,4 m² | QD96.pdf |
Lưu ý: Nếu gặp khó khăn trong việc tải tài liệu hoặc cần hướng dẫn thêm về các chính sách bồi thường, hỗ trợ, đề nghị các hộ dân liên hệ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Dầu Giây để được cán bộ chuyên trách giải đáp cụ thể.
Tác giả: Minh Đức
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Hôm nay
Tổng lượt truy cập