Chào mừng dịp kỷ niệm 80 năm Cách mạng tháng Tám và Quốc khánh 2/9

Công bố Báo cáo xét tái định cư và các Quyết định thu hồi đất thực hiện Dự án nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT.769 (Đoạn qua địa bàn phường Dầu Giây)

Thứ năm - 29/10/2026 15:12  16 Lượt xem
  • Xem với cỡ chữ 
  •  
  •  
  •  
Nhằm đảm bảo tính công khai, minh bạch trong công tác giải phóng mặt bằng, UBND phường Dầu Giây trân trọng thông báo đến các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan về việc niêm yết Báo cáo xét tái định cư (Đợt 2) và danh sách chi tiết các Quyết định thu hồi đất (thuộc các Đợt 10, 11, 14, 16) phục vụ Dự án nâng cấp, mở rộng ĐT.769.

Căn cứ Quyết định số 3341/QĐ-UBND ngày 08/11/2024 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi Dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT.769, huyện Thống Nhất và huyện Long Thành;

Thực hiện chỉ đạo về việc công khai thông tin hành chính, Ủy ban nhân dân phường Dầu Giây thông báo đến toàn thể nhân dân, các tổ chức và hộ gia đình có đất nằm trong ranh giới thu hồi thuộc Dự án nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT.769 về các hồ sơ pháp lý liên quan.

Để tạo điều kiện thuận lợi cho người dân trong việc tra cứu và đối chiếu thông tin cá nhân, UBND phường đã số hóa và phân loại các văn bản theo từng đợt phê duyệt. Kính đề nghị các hộ gia đình, cá nhân có tên trong danh sách dưới đây nhấp trực tiếp vào Tên file đính kèm ở cột ngoài cùng bên phải để tải văn bản gốc về máy.

I. BÁO CÁO XÉT DUYỆT TÁI ĐỊNH CƯ

STT

Đối tượng / Hộ gia đình

Nội dung văn bản

Tên file tải về

1

Danh sách 18 hộ gia đình, cá nhân

Báo cáo xét tái định cư (Đợt 2)

BC1.pdf


 

II. QUYẾT ĐỊNH THU HỒI ĐẤT (PHÂN LOẠI THEO TỪNG ĐỢT)

1. Danh sách thu hồi đất Đợt 16 (Lần 1 và Lần 2)

STT

Họ và tên chủ sử dụng đất

Diện tích thu hồi

Tên file tải về

1

Ông Phạm Văn Cẩn (Đợt 16 Lần 1)

758,3 m²

QD114.pdf

2

Ông Nguyễn Văn Lộc và Bà Trần Thị Thu Huế

365,4 m²

QD3.pdf

3

Ông Nguyễn Văn Hữu

147,0 m²

QD4.pdf

4

Ông Lương Văn Minh

76,9 m²

QD5.pdf

5

Hộ Nguyễn Văn Tự

293,0 m²

QD6.pdf

6

Ông Nguyễn Văn Khải và Bà Bùi Thị Vinh

129,8 m²

QD7.pdf

7

Bà Nguyễn Thị Ngọ

652,8 m²

QD8.pdf

8

Ông Trần Văn Thu

591,1 m²

QD9.pdf

9

Ông Nguyễn Luận

372,7 m²

QD10.pdf

10

Ông Nguyễn Luận

7,0 m²

QD11.pdf

11

Ông Tôn Văn Thanh và Bà Huỳnh Thị Minh Hiếu

82,5 m²

QD12.pdf

12

Ông Vũ Công Đoàn và Bà Đàm Thị Hương

116,1 m²

QD13.pdf

13

Ông Nguyễn Trọng Vệ và Bà Nguyễn Thị Liễu

233,2 m²

QD14.pdf

14

Ông Nguyễn Luận

136,8 m²

QD15.pdf

15

Bà Huỳnh Thị Hai

11,9 m²

QD16.pdf

16

Ông Nguyễn Trọng Khanh

106,3 m²

QD17.pdf

17

Ông Đoàn Văn Doãn

18,1 m²

QD18.pdf

18

Ông Phạm Văn Chiến

322,0 m²

QD19.pdf

19

Ông Đặng Văn Thuận

232,6 m²

QD20.pdf

20

Ông Nguyễn Trọng Khanh

437,7 m²

QD24.pdf

21

Bà Nguyễn Thị Hương Trà

364,4 m²

QD25.pdf

22

Bà Nguyễn Thị Hương Trà

373,4 m²

QD94.pdf

23

Ông Đỗ Khắc Ngữ

431,3 m²

QD95.pdf


 

2. Danh sách thu hồi đất Đợt 14

STT

Họ và tên chủ sử dụng đất

Diện tích thu hồi

Tên file tải về

1

Hộ bà Hoàng Thị Ét

28,1 m²

QD1.pdf

2

Bà Trắng Phương Ngọc

332,0 m²

QD21.pdf

3

Bà Mai Thị Hương

627,1 m²

QD22.pdf

4

Bà Mai Thị Hương

1,0 m²

QD23.pdf

5

Ông Nguyễn Văn Vân

142,2 m²

QD26.pdf

6

Ông Nguyễn Quang Tuyến và Bà Vòng Thị Nga

72,8 m²

QD27.pdf

7

Ông Đặng Đình Cần và Bà Trần Thị Hòa

77,4 m²

QD28.pdf

8

Ông Đinh Ngọc Phong và Bà Nguyễn Thị Bích Chi

109,3 m²

QD29.pdf

9

Ông Trương Vĩnh Chí và Bà Lê Thị Mỹ Nhung

4,9 m²

QD30.pdf

10

Bà Trương Thanh Mai

30,3 m²

QD31.pdf

11

Ông Hoàng Thành Đâu và Bà Nông Thị Út

103,0 m²

QD32.pdf

12

Ông Di Kính Tường

162,4 m²

QD33.pdf

13

Bà Nguyễn Thị Dung

2,2 m²

QD34.pdf

14

Ông Thái Ngọc Thạch và Bà Phạm Thị Hòa

113,8 m²

QD35.pdf

15

Ông Nguyễn Quang Phong và Bà Chương Thị Cẩm Hồng

152,4 m²

QD36.pdf

16

Ông Đinh Công Chính và Bà Vũ Thị Kim Ngoan

150,4 m²

QD37.pdf

17

Ông Đinh Công Chính và Bà Vũ Thị Kim Ngoan

96,8 m²

QD38.pdf

18

Bà Nguyễn Thị Tại

113,6 m²

QD39.pdf

19

Ông Đặng Văn Lăng

343,3 m²

QD40.pdf

20

Ông Lại Trích Hợp và Bà Nguyễn Thị Liễu

68,5 m²

QD42.pdf

21

Ông Trần Ngọc Thường và Ông Trần Ngọc Thi

92,0 m²

QD43.pdf

22

Bà Đỗ Thị Vân

202,8 m²

QD44.pdf

23

Ông Lại Trích Hợp và Bà Nguyễn Thị Liễu

61,4 m²

QD45.pdf

24

Ông Nguyễn Văn Tân và Bà Phạm Thị Kim Dung

118,4 m²

QD46.pdf

25

Ông Phạm Văn Quân và Bà Nguyễn Thị Thu

5,5 m²

QD47.pdf

26

Bà Phạm Thị Kim Khanh

182,1 m²

QD48.pdf

27

Ông Nguyễn Văn Lanh

257,0 m²

QD61.pdf

28

Bà Vũ Thị Hòa

2,6 m²

QD63.pdf

29

Ông Trần Quốc Toản

120,9 m²

QD64.pdf

30

Bà Nguyễn Thị Tuyến

100,5 m²

QD65.pdf

31

Ông Nguyễn Thu Khang

1,1 m²

QD66.pdf

32

Ông Nguyễn Văn Lanh

216,7 m²

QD67.pdf

33

Ông Nguyễn Huy Thiệu và Bà Bùi Thị Thanh Phong

162,3 m²

QD68.pdf

34

Ông Nguyễn Văn Lanh

73,6 m²

QD69.pdf

35

Ông Ngô Thanh Tùng và Bà Nguyễn Thị Thanh Thủy

165,2 m²

QD70.pdf

36

Ông Vòng A Bằng và Bà Nguyễn Thị Hằng

271,6 m²

QD71.pdf

37

Ông Lê Quang Chúc và Bà Trần Thị Trọn

70,8 m²

QD72.pdf

38

Hộ Nguyễn Sơn, Trần Hoàng Thảo Sương, Nguyễn Văn Loan, Nguyễn Giang

295,6 m²

QD73.pdf

39

Bà Nguyễn Thị Ấp

6,6 m²

QD74.pdf

40

Bà Tán Văn Ngọc Lan

128,7 m²

QD75.pdf

41

Ông Nguyễn Văn Lanh

242,4 m²

QD76.pdf

42

Ông Nguyễn Văn Lanh

266,9 m²

QD77.pdf

43

Ông Nguyễn Văn Hợp và Bà Đoàn Thị Mai Liên

663,0 m²

QD78.pdf

44

Bà Lâm Sám Mùi

376,2 m²

QD79.pdf

45

Ông Nguyễn Duy Khánh và Bà Hoàng Thị Hồng Lệ

210,0 m²

QD80.pdf

46

Ông Phạm Văn Chiêu

32,5 m²

QD81.pdf

47

Bà Vi Thị Hồng

60,2 m²

QD82.pdf

48

Ông Nguyễn Bá Linh và Bà Phạm Thị Lý

216,3 m²

QD83.pdf

49

Ông Nguyễn Bá Đình và Bà Lê Thị Ngọc

191,2 m²

QD84.pdf

50

Doanh nghiệp Tư Nhân Liên Bình

278,2 m²

QD85.pdf

51

Bà Phạm Thị Thanh Tâm

98,6 m²

QD86.pdf

52

Ông Đào Xuân Hoan

15,1 m²

QD87.pdf

53

Bà Tô Thị Vân, Trương Bích Hồng, Trương Bích Hương, Ông Trương Thế Thiên

543,8 m²

QD88.pdf

54

Ông Ngọc Văn Thành

248,6 m²

QD89.pdf

55

Ông Nguyễn Văn Phương và Bà Trần Thị Chén

66,9 m²

QD90.pdf

56

Ông Chí Cún Pầu

2934,1 m²

QD91.pdf

57

Ông Trương Hoàng Long

66,0 m²

QD92.pdf

58

Ông Nguyễn Anh Tú

150,8 m²

QD93.pdf


 

3. Danh sách thu hồi đất Đợt 11 (Lần 2)

STT

Họ và tên chủ sử dụng đất

Diện tích thu hồi

Tên file tải về

1

Ông Lê Trung Phương

81,6 m²

QD41.pdf

2

Ông Phạm Văn Thi và Bà Trần Thị Hiền

80,8 m²

QD49.pdf

3

Bà Trần Thị Thúy Hằng và Bà Đàm Thị Vân Anh

70,6 m²

QD97.pdf

4

Bà Phạm Thị Anh

275,7 m²

QD102.pdf

5

Bà Nguyễn Thị Hiền

434,5 m²

QD103.pdf

6

Bà Nguyễn Thị Hiền

469,5 m²

QD104.pdf

7

Ông Nguyễn Ngọc Thanh và Bà Lê Thị Hường

139,1 m²

QD105.pdf

8

Ông Nguyễn Ngọc Chi

69,8 m²

QD106.pdf

9

Bà Nguyễn Thị Hiền

442,2 m²

QD107.pdf

10

Ông Nguyễn Văn Thoảng

59,6 m²

QD108.pdf

11

Ông Nguyễn Văn Thập và Bà Nguyễn Thị Bích Ngọc

95,6 m²

QD109.pdf

12

Bà Nguyễn Thị Hiền

808,4 m²

QD110.pdf

13

Bà Nguyễn Thị Hiền

100,0 m²

QD111.pdf

14

Ông Trần Văn Quân và Bà Lê Thị Thu Liễu

77,1 m²

QD112.pdf


 

4. Danh sách thu hồi đất Đợt 10 (Lần 2)

STT

Họ và tên chủ sử dụng đất

Diện tích thu hồi

Tên file tải về

1

Ông Hoàng Đức Trí và Bà Trần Thị Hảo

110,4 m²

QD96.pdf

Lưu ý: Nếu gặp khó khăn trong việc tải tài liệu hoặc cần hướng dẫn thêm về các chính sách bồi thường, hỗ trợ, đề nghị các hộ dân liên hệ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Dầu Giây để được cán bộ chuyên trách giải đáp cụ thể.

File đính kèm

Tác giả: Minh Đức

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Chia sẻ

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây