Thực hiện chủ trương đẩy mạnh chuyển đổi số trong cải cách hành chính và phát huy Quy chế dân chủ ở cơ sở theo tinh thần Nghị quyết số 24/2026/NQ-HĐND, UBND phường Dầu Giây không ngừng nỗ lực minh bạch hóa toàn bộ quá trình giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi nhất để Nhân dân theo dõi, tra cứu và giám sát.
Trong tháng 10/2026, UBND phường đã tiếp nhận, xử lý và phê duyệt thành công tổng cộng 65 hồ sơ liên quan đến lĩnh vực đất đai và trật tự xây dựng. Dưới đây là thông tin chi tiết toàn bộ hồ sơ đã được duyệt (Bà con nhân dân vui lòng bấm vào tên file ở cột cuối cùng để xem và tải bản gốc PDF):
1. Danh sách cấp Giấy phép xây dựng mới (28 hồ sơ)
STT | Số GPXD | Họ tên Chủ đầu tư | Vị trí xây dựng (Thửa/Tờ) | Khu phố | Tải File đính kèm |
1 | 8885/GPXD | Đào Thị Kim Thoa | 697/267 | Lộ 25 | 📥 [Tải về GFXD1.pdf] |
2 | 8886/GPXD | Lê Thanh sang | 202/172 | Hưng Lộc | 📥 [Tải về GFXD2.pdf] |
3 | 8887/GPXD | Nguyễn Thị An | 260/239 | Lộ 25 | 📥 [Tải về GFXD3.pdf] |
4 | 8888/GPXD | Phạm Bảy | 87/263 | Lộ 25 | 📥 [Tải về GFXD4.pdf] |
5 | 8889/GPXD | Nguyễn Thị Huệ | 119/252 | Lộ 25 | 📥 [Tải về GFXD5.pdf] |
6 | 8890/GPXD | Lày Dồng Quý | 16/251 | Lộ 25 | 📥 [Tải về GFXD6.pdf] |
7 | 8695/GPXD | Nguyễn Thị Na | 102/72 | Trần Cao Vân | 📥 [Tải về GFXD7.pdf] |
8 | 8694/GPXD | Phan Văn Pháp | 417/240 | Lộ 25 | 📥 [Tải về GFXD8.pdf] |
9 | 8696/GPXD | Lê Trung Phương | 192/239 | Lộ 25 | 📥 [Tải về GFXD9.pdf] |
10 | 8590/GPXD | ĐH Công nghệ Miền Đông | 17/18 | Trần Hưng Đạo | 📥 [Tải về GPXD10.pdf] |
11 | 8591/GPXD | Huỳnh Quốc Bảo | 126/251 | Lộ 25 | 📥 [Tải về GPXD11.pdf] |
12 | 8592/GPXD | Vũ Thị Ngoan | 11/251 | Lộ 25 | 📥 [Tải về GPXD12.pdf] |
13 | 8593/GPXD | Võ Thị Đoan Trang | 201/18 | Trần Hưng Đạo | 📥 [Tải về GPXD13.pdf] |
14 | 8594/GPXD | Lưu Thành Nghiệp | 388/83 | Bàu Hàm 2 | 📥 [Tải về GPXD14.pdf] |
15 | 8595/GPXD | Đặng Hữu Khương | 54/203 | Xuân Thạnh | 📥 [Tải về GPXD15.pdf] |
16 | 8596/GPXD | Phạm Văn Hóa | 39/249 | Lộ 25 | 📥 [Tải về GPXD16.pdf] |
17 | 8597/GPXD | Lê Thị Thẩm | 50/712 | Hưng Lộc | 📥 [Tải về GPXD17.pdf] |
18 | 8556/GPXD | Ngôi Thị Đông | 79/250 | Lộ 25 | 📥 [Tải về GPXD18.pdf] |
19 | 8557/GPXD | Nguyễn Văn Thương | 45/249 | Lộ 25 | 📥 [Tải về GPXD19.pdf] |
20 | 8412/GPXD | Lâm Văn tư | 90/99 | Bàu Hàm 2 | 📥 [Tải về GPXD20.pdf] |
21 | 8408/GPXD | Vòng Say Phóng | 111/251 | Lộ 25 | 📥 [Tải về GPXD21.pdf] |
22 | 8410/GPXD | Nguyễn Hoàng Hiệp | 07/252 | Lộ 25 | 📥 [Tải về GPXD22.pdf] |
23 | 8409/GPXD | Nguyễn Đức Tưởng | 379/165 | Hưng Lộc | 📥 [Tải về GPXD23.pdf] |
24 | 8411/GPXD | Trần Lệ Vũ | 421/240 | Lộ 25 | 📥 [Tải về GPXD24.pdf] |
25 | 8407/GPXD | Phạm Văn Quang | 173/161 | Hưng Lộc | 📥 [Tải về GPXD25.pdf] |
26 | 82/14/GPXD | Nguyễn Thị Hoàng | 1205/18 | Trần Hưng Đạo | 📥 [Tải về GPXD26.pdf] |
27 | 8213/GPXD | Huỳnh Thị Thu | 134/246 | Lộ 25 | 📥 [Tải về GPXD27.pdf] |
28 | 8216/GPXD | Lương Minh Dũng | 129/243 | Lộ 25 | 📥 [Tải về GPXD28.pdf] |
1.2. Trách nhiệm của chủ đầu tư Để đảm bảo thi công đúng quy định pháp luật, các chủ đầu tư bắt buộc tuân thủ:
Xuất trình Giấy phép xây dựng và treo biển báo (gồm Tên công trình, Số GPXD, thông tin đơn vị thi công...) tại công trường trước khi khởi công.
Thông báo kịp thời cho cơ quan cấp phép đến kiểm tra khi định vị công trình, xây móng và thi công các hạng mục ngầm (hầm vệ sinh tự hoại, hệ thống xử lý nước thải...).
Thi công tuân thủ tuyệt đối các thông số về mật độ xây dựng, khoảng lùi, cốt nền và kiến trúc màu sắc đã được phê duyệt.
2. Danh sách Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất (37 hồ sơ)
STT | Số Quyết định | Họ tên Chủ sử dụng đất | Vị trí (Thửa/Tờ) | Diện tích chuyển (m²) | Tải File đính kèm |
1 | 3170/QĐ-UBND | Nguyễn Thị Ly | 432/89 | 152,1 | 📥 [Tải về QĐ1.pdf] |
2 | 3771/QĐ-UBND | Hán Nhịt Kíu | 251/102 | 160,0 | 📥 [Tải về QĐ2.pdf] |
3 | 3172/QĐ-UBND | Trần Minh Tuấn | 167/258 | 80,0 | 📥 [Tải về QĐ3.pdf] |
4 | 3180/QĐ-UBND | Nguyễn Đức Tính & Huỳnh Thị Thu | 415/234 | 200,0 | 📥 [Tải về QĐ4.pdf] |
5 | 3181/QĐ-UBND | Hồ Thị Thanh Mai | 118/209 | 7,0 | 📥 [Tải về QĐ5.pdf] |
6 | 3482/QĐ-UBND | Nguyễn Hoàng Anh | 194/142 | 300,0 | 📥 [Tải về QĐ6.pdf] |
7 | 3176/QĐ-UBND | Phạm Thị Kim Hằng | 328/146 | 59,0 | 📥 [Tải về QĐ7.pdf] |
8 | 3175/QĐ-UBND | Lê Văn Hội & Hồ Thị Tuyển | 257/198 | 80,0 | 📥 [Tải về QĐ8.pdf] |
9 | 3115/QĐ-UBND | Trần Văn Dũng & Trần Thị Lan | 281/173 | 100,0 | 📥 [Tải về QĐ9.pdf] |
10 | 3114/QĐ-UBND | Nguyễn Hoàng Đức Trung & Vũ Thị Lệ Chi | 73/119 | 200,0 | 📥 [Tải về QĐ10.pdf] |
11 | 2113/QĐ-UBND | Lê Thị Liên | 205/197 | 100,0 | 📥 [Tải về QĐ11.pdf] |
12 | 3110/QĐ-UBND | Nguyễn Anh Tú | 103/254 | 4,0 | 📥 [Tải về QĐ12.pdf] |
13 | 3112/QĐ-UBND | Đào Thị Huyền | 109/254 | 7,0 | 📥 [Tải về QĐ13.pdf] |
14 | 3111/QĐ-UBND | Nguyễn Thị Yến | 257/147 | 80,0 | 📥 [Tải về QĐ14.pdf] |
15 | 3109/QĐ-UBND | Nguyễn Thị Yến | 199/147 | 80,0 | 📥 [Tải về QĐ15.pdf] |
16 | 3108/QĐ-UBND | Đặng Ngọc Kim Ngân | 149/175 | 100,0 | 📥 [Tải về QĐ16.pdf] |
17 | 3107/QĐ-UBND | Nguyễn Anh Tú | 107/254 | 880,9 | 📥 [Tải về QĐ17.pdf] |
18 | 3106/QĐ-UBND | Nguyễn Trường An | 334/149 | 120,2 | 📥 [Tải về QĐ18.pdf] |
19 | 3105/QĐ-UBND | Trần Văn Dũng & Trần Thị Lan | 282/173 | 100,0 | 📥 [Tải về QĐ19.pdf] |
20 | 3104/QĐ-UBND | Nguyễn Thị Thanh Kim | 332/192 | 113,5 | 📥 [Tải về QĐ20.pdf] |
21 | 3103/QĐ-UBND | Lý Thanh Thanh & Lý Thanh Kim | 689/140 | 160,0 | 📥 [Tải về QĐ21.pdf] |
22 | 3102/QĐ-UBND | Trần Đồng Hưng | 124/188 | 661,0 | 📥 [Tải về QĐ22.pdf] |
23 | 8101/QĐ-UBND | Nguyễn Hữu Hoàng Nam | 90/213 | 300,0 | 📥 [Tải về QĐ23.pdf] |
24 | 3100/QĐ-UBND | Đào Thị Huyền | 105/254 | 943,3 | 📥 [Tải về QĐ24.pdf] |
25 | 3099/QĐ-UBND | Lương Thị Cẩm Hồng | 90/189 | 100,0 | 📥 [Tải về QĐ25.pdf] |
26 | 3098/QĐ-UBND | Lương Thị Cẩm Hồng | 89/189 | 100,0 | 📥 [Tải về QĐ26.pdf] |
27 | 3067/QĐ-UBND | Nguyễn Văn Á & Nguyễn Phạm Toàn Anh | 97/213 | 7,0 | 📥 [Tải về QĐ27.pdf] |
28 | 2930/QĐ-UBND | Từ Văn Thủ | 139/269 | 691,5 | 📥 [Tải về QĐ28.pdf] |
29 | 2931/QĐ-UBND | Đào Xuân Thoại | 98/254 | 500,2 | 📥 [Tải về QĐ29.pdf] |
30 | 2932/QĐ-UBND | Hà Hữu Tùng | 15/84 | 440,0 | 📥 [Tải về QĐ30.pdf] |
31 | 2933/QĐ-UBND | Nguyễn Công Cường | 87/67 | 130,0 | 📥 [Tải về QĐ31.pdf] |
32 | 2934/QĐ-UBND | Đỗ Minh Hảo và 12 đồng sử dụng | 380/221 | 1596,4 | 📥 [Tải về QĐ32.pdf] |
33 | 2929/QĐ-UBND | Nguyễn Quang Đạo & Nguyễn T.K. Xuyến | 18/216 | 1170,8 | 📥 [Tải về QĐ33.pdf] |
34 | 2897/QĐ-UBND | Nguyễn Văn Thắng | 79/220 | 1900,0 | 📥 [Tải về QĐ34.pdf] |
35 | 2896/QĐ-UBND | Lê Hồng Sơn | 397/187 | 1525,6 | 📥 [Tải về QĐ35.pdf] |
36 | 2895/QĐ-UBND | Nguyễn Chí Thuận | 95/129 | 312,3 | 📥 [Tải về QĐ36.pdf] |
37 | 2849/QĐ-UBND | Võ Thành Chức | 164/145 | Chi tiết file | 📥 [Tải về QĐ37.pdf] |
2.2. Trách nhiệm của người sử dụng đất
Chủ động liên hệ Kho bạc Nhà nước khu vực XVII (Phòng Giao dịch số 1) hoặc các Ngân hàng được ủy quyền để thực hiện nộp tiền sử dụng đất, lệ phí và các khoản thu tài chính khác theo thông báo của cơ quan Thuế.
Sau khi hoàn tất nghĩa vụ tài chính, mang biên lai đến Trung tâm phục vụ hành chính công phường Dầu Giây để nhận Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã được cập nhật.
Kính đề nghị các Trưởng khu phố, Ban công tác Mặt trận và bà con Nhân dân trên địa bàn cùng phối hợp giám sát việc chấp hành pháp luật về đất đai, trật tự xây dựng của các cá nhân, tổ chức có tên trong danh sách. Mọi thông tin phản ánh xin vui lòng gửi về UBND phường Dầu Giây qua các kênh tiếp nhận chính thức.
Tác giả: Minh Đức
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Hôm nay
Tổng lượt truy cập