Chào mừng dịp kỷ niệm 80 năm Cách mạng tháng Tám và Quốc khánh 2/9

Công khai kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Danh sách cấp Giấy phép xây dựng và Quyết định chuyển mục đích sử dụng đất tháng 10/2026

Thứ hai - 26/10/2026 14:38  98 Lượt xem
  • Xem với cỡ chữ 
  •  
  •  
  •  
Nhằm đẩy mạnh tính công khai, minh bạch trong công tác quản lý Nhà nước về đất đai và trật tự đô thị, UBND phường Dầu Giây chính thức công bố danh sách 65 hồ sơ thủ tục hành chính đã được giải quyết trong tháng 10/2026, bao gồm 28 Giấy phép xây dựng mới và 37 Quyết định chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn.

Thực hiện chủ trương đẩy mạnh chuyển đổi số trong cải cách hành chính và phát huy Quy chế dân chủ ở cơ sở theo tinh thần Nghị quyết số 24/2026/NQ-HĐND, UBND phường Dầu Giây không ngừng nỗ lực minh bạch hóa toàn bộ quá trình giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi nhất để Nhân dân theo dõi, tra cứu và giám sát.

Trong tháng 10/2026, UBND phường đã tiếp nhận, xử lý và phê duyệt thành công tổng cộng 65 hồ sơ liên quan đến lĩnh vực đất đai và trật tự xây dựng. Dưới đây là thông tin chi tiết toàn bộ hồ sơ đã được duyệt (Bà con nhân dân vui lòng bấm vào tên file ở cột cuối cùng để xem và tải bản gốc PDF):

1. Danh sách cấp Giấy phép xây dựng mới (28 hồ sơ)

STT

Số GPXD

Họ tên Chủ đầu tư

Vị trí xây dựng (Thửa/Tờ)

Khu phố

Tải File đính kèm

1

8885/GPXD

Đào Thị Kim Thoa

697/267

Lộ 25

📥 [Tải về GFXD1.pdf]

2

8886/GPXD

Lê Thanh sang

202/172

Hưng Lộc

📥 [Tải về GFXD2.pdf]

3

8887/GPXD

Nguyễn Thị An

260/239

Lộ 25

📥 [Tải về GFXD3.pdf]

4

8888/GPXD

Phạm Bảy

87/263

Lộ 25

📥 [Tải về GFXD4.pdf]

5

8889/GPXD

Nguyễn Thị Huệ

119/252

Lộ 25

📥 [Tải về GFXD5.pdf]

6

8890/GPXD

Lày Dồng Quý

16/251

Lộ 25

📥 [Tải về GFXD6.pdf]

7

8695/GPXD

Nguyễn Thị Na

102/72

Trần Cao Vân

📥 [Tải về GFXD7.pdf]

8

8694/GPXD

Phan Văn Pháp

417/240

Lộ 25

📥 [Tải về GFXD8.pdf]

9

8696/GPXD

Lê Trung Phương

192/239

Lộ 25

📥 [Tải về GFXD9.pdf]

10

8590/GPXD

ĐH Công nghệ Miền Đông

17/18

Trần Hưng Đạo

📥 [Tải về GPXD10.pdf]

11

8591/GPXD

Huỳnh Quốc Bảo

126/251

Lộ 25

📥 [Tải về GPXD11.pdf]

12

8592/GPXD

Vũ Thị Ngoan

11/251

Lộ 25

📥 [Tải về GPXD12.pdf]

13

8593/GPXD

Võ Thị Đoan Trang

201/18

Trần Hưng Đạo

📥 [Tải về GPXD13.pdf]

14

8594/GPXD

Lưu Thành Nghiệp

388/83

Bàu Hàm 2

📥 [Tải về GPXD14.pdf]

15

8595/GPXD

Đặng Hữu Khương

54/203

Xuân Thạnh

📥 [Tải về GPXD15.pdf]

16

8596/GPXD

Phạm Văn Hóa

39/249

Lộ 25

📥 [Tải về GPXD16.pdf]

17

8597/GPXD

Lê Thị Thẩm

50/712

Hưng Lộc

📥 [Tải về GPXD17.pdf]

18

8556/GPXD

Ngôi Thị Đông

79/250

Lộ 25

📥 [Tải về GPXD18.pdf]

19

8557/GPXD

Nguyễn Văn Thương

45/249

Lộ 25

📥 [Tải về GPXD19.pdf]

20

8412/GPXD

Lâm Văn tư

90/99

Bàu Hàm 2

📥 [Tải về GPXD20.pdf]

21

8408/GPXD

Vòng Say Phóng

111/251

Lộ 25

📥 [Tải về GPXD21.pdf]

22

8410/GPXD

Nguyễn Hoàng Hiệp

07/252

Lộ 25

📥 [Tải về GPXD22.pdf]

23

8409/GPXD

Nguyễn Đức Tưởng

379/165

Hưng Lộc

📥 [Tải về GPXD23.pdf]

24

8411/GPXD

Trần Lệ Vũ

421/240

Lộ 25

📥 [Tải về GPXD24.pdf]

25

8407/GPXD

Phạm Văn Quang

173/161

Hưng Lộc

📥 [Tải về GPXD25.pdf]

26

82/14/GPXD

Nguyễn Thị Hoàng

1205/18

Trần Hưng Đạo

📥 [Tải về GPXD26.pdf]

27

8213/GPXD

Huỳnh Thị Thu

134/246

Lộ 25

📥 [Tải về GPXD27.pdf]

28

8216/GPXD

Lương Minh Dũng

129/243

Lộ 25

📥 [Tải về GPXD28.pdf]

1.2. Trách nhiệm của chủ đầu tư Để đảm bảo thi công đúng quy định pháp luật, các chủ đầu tư bắt buộc tuân thủ:

  • Xuất trình Giấy phép xây dựng và treo biển báo (gồm Tên công trình, Số GPXD, thông tin đơn vị thi công...) tại công trường trước khi khởi công.

  • Thông báo kịp thời cho cơ quan cấp phép đến kiểm tra khi định vị công trình, xây móng và thi công các hạng mục ngầm (hầm vệ sinh tự hoại, hệ thống xử lý nước thải...).

  • Thi công tuân thủ tuyệt đối các thông số về mật độ xây dựng, khoảng lùi, cốt nền và kiến trúc màu sắc đã được phê duyệt.

2. Danh sách Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất (37 hồ sơ)

STT

Số Quyết định

Họ tên Chủ sử dụng đất

Vị trí (Thửa/Tờ)

Diện tích chuyển (m²)

Tải File đính kèm

1

3170/QĐ-UBND

Nguyễn Thị Ly

432/89

152,1

📥 [Tải về QĐ1.pdf]

2

3771/QĐ-UBND

Hán Nhịt Kíu

251/102

160,0

📥 [Tải về QĐ2.pdf]

3

3172/QĐ-UBND

Trần Minh Tuấn

167/258

80,0

📥 [Tải về QĐ3.pdf]

4

3180/QĐ-UBND

Nguyễn Đức Tính & Huỳnh Thị Thu

415/234

200,0

📥 [Tải về QĐ4.pdf]

5

3181/QĐ-UBND

Hồ Thị Thanh Mai

118/209

7,0

📥 [Tải về QĐ5.pdf]

6

3482/QĐ-UBND

Nguyễn Hoàng Anh

194/142

300,0

📥 [Tải về QĐ6.pdf]

7

3176/QĐ-UBND

Phạm Thị Kim Hằng

328/146

59,0

📥 [Tải về QĐ7.pdf]

8

3175/QĐ-UBND

Lê Văn Hội & Hồ Thị Tuyển

257/198

80,0

📥 [Tải về QĐ8.pdf]

9

3115/QĐ-UBND

Trần Văn Dũng & Trần Thị Lan

281/173

100,0

📥 [Tải về QĐ9.pdf]

10

3114/QĐ-UBND

Nguyễn Hoàng Đức Trung & Vũ Thị Lệ Chi

73/119

200,0

📥 [Tải về QĐ10.pdf]

11

2113/QĐ-UBND

Lê Thị Liên

205/197

100,0

📥 [Tải về QĐ11.pdf]

12

3110/QĐ-UBND

Nguyễn Anh Tú

103/254

4,0

📥 [Tải về QĐ12.pdf]

13

3112/QĐ-UBND

Đào Thị Huyền

109/254

7,0

📥 [Tải về QĐ13.pdf]

14

3111/QĐ-UBND

Nguyễn Thị Yến

257/147

80,0

📥 [Tải về QĐ14.pdf]

15

3109/QĐ-UBND

Nguyễn Thị Yến

199/147

80,0

📥 [Tải về QĐ15.pdf]

16

3108/QĐ-UBND

Đặng Ngọc Kim Ngân

149/175

100,0

📥 [Tải về QĐ16.pdf]

17

3107/QĐ-UBND

Nguyễn Anh Tú

107/254

880,9

📥 [Tải về QĐ17.pdf]

18

3106/QĐ-UBND

Nguyễn Trường An

334/149

120,2

📥 [Tải về QĐ18.pdf]

19

3105/QĐ-UBND

Trần Văn Dũng & Trần Thị Lan

282/173

100,0

📥 [Tải về QĐ19.pdf]

20

3104/QĐ-UBND

Nguyễn Thị Thanh Kim

332/192

113,5

📥 [Tải về QĐ20.pdf]

21

3103/QĐ-UBND

Lý Thanh Thanh & Lý Thanh Kim

689/140

160,0

📥 [Tải về QĐ21.pdf]

22

3102/QĐ-UBND

Trần Đồng Hưng

124/188

661,0

📥 [Tải về QĐ22.pdf]

23

8101/QĐ-UBND

Nguyễn Hữu Hoàng Nam

90/213

300,0

📥 [Tải về QĐ23.pdf]

24

3100/QĐ-UBND

Đào Thị Huyền

105/254

943,3

📥 [Tải về QĐ24.pdf]

25

3099/QĐ-UBND

Lương Thị Cẩm Hồng

90/189

100,0

📥 [Tải về QĐ25.pdf]

26

3098/QĐ-UBND

Lương Thị Cẩm Hồng

89/189

100,0

📥 [Tải về QĐ26.pdf]

27

3067/QĐ-UBND

Nguyễn Văn Á & Nguyễn Phạm Toàn Anh

97/213

7,0

📥 [Tải về QĐ27.pdf]

28

2930/QĐ-UBND

Từ Văn Thủ

139/269

691,5

📥 [Tải về QĐ28.pdf]

29

2931/QĐ-UBND

Đào Xuân Thoại

98/254

500,2

📥 [Tải về QĐ29.pdf]

30

2932/QĐ-UBND

Hà Hữu Tùng

15/84

440,0

📥 [Tải về QĐ30.pdf]

31

2933/QĐ-UBND

Nguyễn Công Cường

87/67

130,0

📥 [Tải về QĐ31.pdf]

32

2934/QĐ-UBND

Đỗ Minh Hảo và 12 đồng sử dụng

380/221

1596,4

📥 [Tải về QĐ32.pdf]

33

2929/QĐ-UBND

Nguyễn Quang Đạo & Nguyễn T.K. Xuyến

18/216

1170,8

📥 [Tải về QĐ33.pdf]

34

2897/QĐ-UBND

Nguyễn Văn Thắng

79/220

1900,0

📥 [Tải về QĐ34.pdf]

35

2896/QĐ-UBND

Lê Hồng Sơn

397/187

1525,6

📥 [Tải về QĐ35.pdf]

36

2895/QĐ-UBND

Nguyễn Chí Thuận

95/129

312,3

📥 [Tải về QĐ36.pdf]

37

2849/QĐ-UBND

Võ Thành Chức

164/145

Chi tiết file

📥 [Tải về QĐ37.pdf]

2.2. Trách nhiệm của người sử dụng đất

  • Chủ động liên hệ Kho bạc Nhà nước khu vực XVII (Phòng Giao dịch số 1) hoặc các Ngân hàng được ủy quyền để thực hiện nộp tiền sử dụng đất, lệ phí và các khoản thu tài chính khác theo thông báo của cơ quan Thuế.

  • Sau khi hoàn tất nghĩa vụ tài chính, mang biên lai đến Trung tâm phục vụ hành chính công phường Dầu Giây để nhận Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã được cập nhật.

Kính đề nghị các Trưởng khu phố, Ban công tác Mặt trận và bà con Nhân dân trên địa bàn cùng phối hợp giám sát việc chấp hành pháp luật về đất đai, trật tự xây dựng của các cá nhân, tổ chức có tên trong danh sách. Mọi thông tin phản ánh xin vui lòng gửi về UBND phường Dầu Giây qua các kênh tiếp nhận chính thức.

File đính kèm

Tác giả: Minh Đức

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Chia sẻ

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây