Chào mừng dịp kỷ niệm 80 năm Cách mạng tháng Tám và Quốc khánh 2/9

Công bố 103 Quyết định thu hồi đất (Đợt 11) thực hiện Dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT.769 qua địa bàn phường Dầu Giây

Thứ tư - 14/10/2026 16:44  240 Lượt xem
  • Xem với cỡ chữ 
  •  
  •  
  •  
UBND phường Dầu Giây chính thức ban hành và công bố 103 Quyết định thu hồi đất (Đợt 11) đối với các hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn nhằm phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và giải phóng mặt bằng cho Dự án trọng điểm nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT.769.

Thực hiện chủ trương của UBND tỉnh Đồng Nai về việc triển khai Dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT.769 (đoạn qua huyện Thống Nhất và huyện Long Thành), UBND phường Dầu Giây thông báo công bố các Quyết định thu hồi đất thuộc Đợt 11 đối với các hộ gia đình, cá nhân bị ảnh hưởng trên địa bàn phường.

Ngày 07/10/2026 và 09/10/2026, UBND phường Dầu Giây đã ký ban hành tổng cộng 103 Quyết định thu hồi đất đối với các hộ gia đình, cá nhân có đất nằm trong ranh giới thực hiện dự án. Các thửa đất bị thu hồi đợt này chủ yếu tập trung tại khu phố 1 và khu phố Lộ 25.

Nhằm tạo điều kiện thuận lợi nhất cho bà con nhân dân tra cứu thông tin, UBND Phường cung cấp Bảng tra cứu chi tiết dưới đây.

Hướng dẫn tra cứu: Bà con tìm tên mình trong bảng, ghi nhớ cột "Tên File Đính Kèm". Sau đó cuộn xuống cuối bài viết, tải bộ hồ sơ về và mở đúng tên file đó để xem chi tiết bản gốc Quyết định thu hồi đất của gia đình mình.

BẢNG TRA CỨU NHANH QUYẾT ĐỊNH THU HỒI ĐẤT (ĐỢT 11)

STT

Tên File Đính Kèm

Số Quyết định

Họ và tên Chủ sử dụng

Thửa đất

Tờ bản đồ

Diện tích thu hồi (m²)

1

1.pdf

3064/QĐ-UBND

Phan Văn Hân

37

247

87,5

2

2.pdf

3063/QĐ-UBND

Nguyễn Thị A

249

247

103,5

3

3.pdf

3062/QĐ-UBND

Bùi Đình Huyễn

393

239

76,3

4

4.pdf

3061/QĐ-UBND

Bùi Đình Huyễn

392

239

77,4

5

5.pdf

3060/QĐ-UBND

Ngô Sang

22

247

93,3

6

6.pdf

3059/QĐ-UBND

Nguyễn Bá Tỷ

81

254

404,8

7

7.pdf

3058/QĐ-UBND

Chề A Sừng và Trương Thị Linh

72

254

171,8

8

8.pdf

3057/QĐ-UBND

Lý Thành và Nguyễn Thị Lớp

8

264

318,7

9

9.pdf

3056/QĐ-UBND

Lê Văn Tuyển và Đinh Thị Bình

115

257

81,4

10

10.pdf

3055/QĐ-UBND

Vũ Xuân Nhân

14

257

61,8

11

11.pdf

3054/QĐ-UBND

Nguyễn Thị Thuận

9

257

66,3

12

12.pdf

3053/QĐ-UBND

Vũ Trúc Thanh Huyền

125

256

71,1

13

13.pdf

3052/QĐ-UBND

Huỳnh Thị Hồng

81

256

202,2

14

14.pdf

3051/QĐ-UBND

Trần Thanh Hương

118

256

204,0

15

15.pdf

3050/QĐ-UBND

Trần Thanh Hương

72

256

89,1

16

16.pdf

3049/QĐ-UBND

Hoàng Văn Tưởng

61

256

104,4

17

17.pdf

3048/QĐ-UBND

Nguyễn Anh Tuấn và Trần Thị Cẩm Thúy

48

256

175,1

18

18.pdf

3047/QĐ-UBND

Trắng Phương Ngọc

61

255

171,9

19

19.pdf

3046/QĐ-UBND

Nguyễn Thị Túc

25

255

113,3

20

20.pdf

3045/QĐ-UBND

Nguyễn Đức Tuấn

13

255

135,9

21

21.pdf

3044/QĐ-UBND

Ngô Văn Hiệp, Ngô Thị Kim Hường

123

246

95,4

22

22.pdf

3043/QĐ-UBND

Phan Văn Khiên và Mai Thị Thu Hằng

122

246

53,0

23

23.pdf

3042/QĐ-UBND

Phan Văn Khiên và Mai Thị Thu Hằng

121

246

88,2

24

24.pdf

3041/QĐ-UBND

Nguyễn Đức Mậu

116

246

262,2

25

25.pdf

3040/QĐ-UBND

Phạm Văn Bích và Phạm Thị Dung

115

246

129,9

26

26.pdf

3039/QĐ-UBND

Nguyễn Bá Ký

113

246

252,1

27

27.pdf

3038/QĐ-UBND

Phạm Văn Bình

257

247

179,5

28

28.pdf

3037/QĐ-UBND

Nguyễn Xuân Vịnh và Nguyễn Thị Lệ

235

247

102,2

29

29.pdf

3036/QĐ-UBND

Huỳnh Đông

248

247

228,2

30

30.pdf

3035/QĐ-UBND

Đỗ Văn Tuệ và Phạm Thị Sáng

23

247

88,3

31

31.pdf

3034/QĐ-UBND

Phan Thị Hồng

214

247

95,3

32

32.pdf

3033/QĐ-UBND

Vũ Quốc Văn

197

247

85,4

33

34.pdf

3032/QĐ-UBND

Nguyễn Văn Hào và Vương Thị Phương Dung

193

247

90,5

34

35.pdf

3022/QĐ-UBND

Đỗ Văn Tuệ và Phạm Thị Sáng

23

247

88,3

35

36.pdf

3031/QĐ-UBND

Nguyễn Miền Trung

55

247

111,5

36

37.pdf

3030/QĐ-UBND

Đinh Văn Ky và Nguyễn Thị Quá

227

247

65,7

37

38.pdf

3029/QĐ-UBND

Đinh Văn Ky và Nguyễn Thị Quá

226

247

61,5

38

39.pdf

3028/QĐ-UBND

Đinh Văn Ky và Nguyễn Thị Quá

54

247

66,8

39

40.pdf

3027/QĐ-UBND

Phạm Văn Trúc và Lê Thị Quyên

51

247

77,5

40

41.pdf

3026/QĐ-UBND

Phạm Văn Trúc và Lê Thị Quyên

50

247

56,7

41

42.pdf

3025/QĐ-UBND

Trương Hùng Ngọc và Lưu Tri

40

247

137,7

42

43.pdf

3023/QĐ-UBND

Nguyễn Văn Xá, Nguyễn Văn Phiên, Nguyễn Văn Phương

29

247

169,1

43

44.pdf

3021/QĐ-UBND

Nguyễn Thị Dược

18

247

111,2

44

45.pdf

3020/QĐ-UBND

Trần Thị Thu Hồng

17

247

70,1

45

46.pdf

3019/QĐ-UBND

Bùi Anh Dũng và Phạm Thị Tươi

15

247

105,6

46

47.pdf

3018/QĐ-UBND

Nguyễn Văn Dũng

14

247

49,6

47

48.pdf

3017/QĐ-UBND

Vũ Văn Nam

7

247

179,7

48

49.pdf

3016/QĐ-UBND

Võ Anh Dũng và Vũ Thị Bích Hồng

6

247

47,2

49

50.pdf

3015/QĐ-UBND

Hoàng Văn Hào

4

247

222,6

50

51.pdf

3014/QĐ-UBND

Trịnh Thị Kim Huyên

258

246

129,9

51

52.pdf

3013/QĐ-UBND

Trần Thị Quỳnh Nhi

259

246

48,5

52

53.pdf

3012/QĐ-UBND

Trần Thị Quỳnh Nhi

251

246

71,2

53

54.pdf

3011/QĐ-UBND

Hoàng Thị Mai

211

246

85,9

54

55.pdf

3010/QĐ-UBND

Bùi Đức Nghiệp và Phạm Thị Nhung

158

246

123,0

55

56.pdf

3009/QĐ-UBND

Bùi Thị Tú Trinh

391

239

159,4

56

57.pdf

3008/QĐ-UBND

Nghiêm Thị Thu Loan

191

239

63,7

57

58.pdf

3007/QĐ-UBND

Nghiêm Thị Thu Hương

82

256

192,6

58

59.pdf

3024/QĐ-UBND

Lê Thị Nữ

221

247

57,3

59

60.pdf

2990/QĐ-UBND

Phạm Thị Sáu

88

263

91,7

60

61.pdf

2991/QĐ-UBND

Vàng Út Nga

121

256

652,5

61

62.pdf

2989/QĐ-UBND

Trần Thanh Bình và Phạm Hồng Liên

6

264

517,5

62

63.pdf

2964/QĐ-UBND

Nguyễn Văn Vân

114

263

372,2

63

64.pdf

2988/QĐ-UBND

Nguyễn Văn Biển

20

247

39,0

64

65.pdf

2939/QĐ-UBND

Vũ Đức Phú

73

255

67,7

65

66.pdf

2987/QĐ-UBND

Trần Thành Trung

97

256

197,1

66

67.pdf

2965/QĐ-UBND

Phan Toàn Anh và Nguyễn Thị Thuỷ Tiên

8

247

72,9

67

68.pdf

2977/QĐ-UBND

Đào Thị Huyền

19

254

149,6

68

69.pdf

2984/QĐ-UBND

Nguyễn Thị Hồng

186

239

99,1

69

70.pdf

2986/QĐ-UBND

Trần Thành Trung

96

256

1.158,5

70

71.pdf

2985/QĐ-UBND

Nguyễn Ngọc Hoàng

141

246

69,4

71

72.pdf

2976/QĐ-UBND

Phạm Bảy

49

255

134,9

72

73.pdf

2975/QĐ-UBND

Nguyễn Thanh Tuấn và Nguyễn Thị Tuyết

47

256

68,7

73

74.pdf

2974/QĐ-UBND

Ngô Khắc Thành và Trần Thị Lan

32

256

132,8

74

75.pdf

2973/QĐ-UBND

Ngô Khắc Thành và Trần Thị Lan

28

256

112,9

75

76.pdf

2972/QĐ-UBND

Nguyễn Thành Công và Mai Thị Hồng Khuyên

46

256

269,0

76

77.pdf

2971/QĐ-UBND

Phạm Thị Phấn

95

256

148,3

77

78.pdf

2970/QĐ-UBND

Loọc Quang Minh

5

257

187,5

78

79.pdf

2997/QĐ-UBND

Nguyễn Văn Giảng và Nguyễn Thị Tươi

2

257

260,3

79

80.pdf

2963/QĐ-UBND

Nghiêm Thị Thu Hương

82

256

192,6

80

81.pdf

2962/QĐ-UBND

Phạm Đình Kiệm và Nguyễn Thị Hà

13

257

162,6

81

82.pdf

2961/QĐ-UBND

Nguyễn Văn Ngọ

103

256

157,5

82

83.pdf

2996/QĐ-UBND

Nguyễn Văn Giảng và Nguyễn Thị Tươi

1

257

91,0

83

84.pdf

2995/QĐ-UBND

Nguyễn Quang Trung và Nguyễn Lê Kim An

2

262

4,1

84

85.pdf

2994/QĐ-UBND

Nguyễn Quang Hinh và Nguyễn Thị Thanh Tâm

92

256

59,9

85

86.pdf

2993/QĐ-UBND

Vũ Mạnh Hà

102

256

80,3

86

87.pdf

2992/QĐ-UBND

Voang A Sám

84

256

151,9

87

88.pdf

2960/QĐ-UBND

Lý Hóng

122

256

145,3

88

89.pdf

2959/QĐ-UBND

Nguyễn Thị Tươi

12

254

7,4

89

90.pdf

2958/QĐ-UBND

Trần Văn Lượng và Nguyễn Thị Nga

9

247

128,3

90

92.pdf

2981/QĐ-UBND

Chạc Nàm Lìn

78

254

260,8

91

93.pdf

2978/QĐ-UBND

Nguyễn Bá Tứ và Cao Thị Thái

22

255

133,8

92

94.pdf

2969/QĐ-UBND

Hàu Á Bửu

44

264

343,8

93

95.pdf

2968/QĐ-UBND

Trần Văn Quân và Lê Thị Thu Liễu

210

246

155,0

94

96.pdf

2979/QĐ-UBND

Vắn Lý Và và Lê Thị Hương

3

257

107,1

95

97.pdf

2983/QĐ-UBND

Nguyễn Thị Hồng

15

257

137,3

96

98.pdf

2982/QĐ-UBND

Háu A Xăm

45

264

342,4

97

99.pdf

2980/QĐ-UBND

Vắn Lý Và và Lê Thị Hương

141

257

109,8

98

100.pdf

2966/QĐ-UBND

Vòng A Kíu

60

263

250,0

99

101.pdf

2967/QĐ-UBND

Vòng A Kíu

72

263

118,9

100

102.pdf

2957/QĐ-UBND

Nguyễn Văn Thời và Huỳnh Thị Lê

8

257

65,6

101

103.pdf

2956/QĐ-UBND

Nguyễn Văn Thời và Huỳnh Thị Lê

131

246

299,0

102

104.pdf

2956/QĐ-UBND

Nguyễn Văn Thời và Huỳnh Thị Lê (Bản sao 2)

131

246

299,0

File đính kèm

Tác giả: Minh Đức

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Chia sẻ

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây