Thực hiện chủ trương của UBND tỉnh Đồng Nai về việc triển khai Dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT.769 (đoạn qua huyện Thống Nhất và huyện Long Thành), UBND phường Dầu Giây thông báo công bố các Quyết định thu hồi đất thuộc Đợt 11 đối với các hộ gia đình, cá nhân bị ảnh hưởng trên địa bàn phường.
Ngày 07/10/2026 và 09/10/2026, UBND phường Dầu Giây đã ký ban hành tổng cộng 103 Quyết định thu hồi đất đối với các hộ gia đình, cá nhân có đất nằm trong ranh giới thực hiện dự án. Các thửa đất bị thu hồi đợt này chủ yếu tập trung tại khu phố 1 và khu phố Lộ 25.
Nhằm tạo điều kiện thuận lợi nhất cho bà con nhân dân tra cứu thông tin, UBND Phường cung cấp Bảng tra cứu chi tiết dưới đây.
Hướng dẫn tra cứu: Bà con tìm tên mình trong bảng, ghi nhớ cột "Tên File Đính Kèm". Sau đó cuộn xuống cuối bài viết, tải bộ hồ sơ về và mở đúng tên file đó để xem chi tiết bản gốc Quyết định thu hồi đất của gia đình mình.
STT | Tên File Đính Kèm | Số Quyết định | Họ và tên Chủ sử dụng | Thửa đất | Tờ bản đồ | Diện tích thu hồi (m²) |
1 | 1.pdf | 3064/QĐ-UBND | Phan Văn Hân | 37 | 247 | 87,5 |
2 | 2.pdf | 3063/QĐ-UBND | Nguyễn Thị A | 249 | 247 | 103,5 |
3 | 3.pdf | 3062/QĐ-UBND | Bùi Đình Huyễn | 393 | 239 | 76,3 |
4 | 4.pdf | 3061/QĐ-UBND | Bùi Đình Huyễn | 392 | 239 | 77,4 |
5 | 5.pdf | 3060/QĐ-UBND | Ngô Sang | 22 | 247 | 93,3 |
6 | 6.pdf | 3059/QĐ-UBND | Nguyễn Bá Tỷ | 81 | 254 | 404,8 |
7 | 7.pdf | 3058/QĐ-UBND | Chề A Sừng và Trương Thị Linh | 72 | 254 | 171,8 |
8 | 8.pdf | 3057/QĐ-UBND | Lý Thành và Nguyễn Thị Lớp | 8 | 264 | 318,7 |
9 | 9.pdf | 3056/QĐ-UBND | Lê Văn Tuyển và Đinh Thị Bình | 115 | 257 | 81,4 |
10 | 10.pdf | 3055/QĐ-UBND | Vũ Xuân Nhân | 14 | 257 | 61,8 |
11 | 11.pdf | 3054/QĐ-UBND | Nguyễn Thị Thuận | 9 | 257 | 66,3 |
12 | 12.pdf | 3053/QĐ-UBND | Vũ Trúc Thanh Huyền | 125 | 256 | 71,1 |
13 | 13.pdf | 3052/QĐ-UBND | Huỳnh Thị Hồng | 81 | 256 | 202,2 |
14 | 14.pdf | 3051/QĐ-UBND | Trần Thanh Hương | 118 | 256 | 204,0 |
15 | 15.pdf | 3050/QĐ-UBND | Trần Thanh Hương | 72 | 256 | 89,1 |
16 | 16.pdf | 3049/QĐ-UBND | Hoàng Văn Tưởng | 61 | 256 | 104,4 |
17 | 17.pdf | 3048/QĐ-UBND | Nguyễn Anh Tuấn và Trần Thị Cẩm Thúy | 48 | 256 | 175,1 |
18 | 18.pdf | 3047/QĐ-UBND | Trắng Phương Ngọc | 61 | 255 | 171,9 |
19 | 19.pdf | 3046/QĐ-UBND | Nguyễn Thị Túc | 25 | 255 | 113,3 |
20 | 20.pdf | 3045/QĐ-UBND | Nguyễn Đức Tuấn | 13 | 255 | 135,9 |
21 | 21.pdf | 3044/QĐ-UBND | Ngô Văn Hiệp, Ngô Thị Kim Hường | 123 | 246 | 95,4 |
22 | 22.pdf | 3043/QĐ-UBND | Phan Văn Khiên và Mai Thị Thu Hằng | 122 | 246 | 53,0 |
23 | 23.pdf | 3042/QĐ-UBND | Phan Văn Khiên và Mai Thị Thu Hằng | 121 | 246 | 88,2 |
24 | 24.pdf | 3041/QĐ-UBND | Nguyễn Đức Mậu | 116 | 246 | 262,2 |
25 | 25.pdf | 3040/QĐ-UBND | Phạm Văn Bích và Phạm Thị Dung | 115 | 246 | 129,9 |
26 | 26.pdf | 3039/QĐ-UBND | Nguyễn Bá Ký | 113 | 246 | 252,1 |
27 | 27.pdf | 3038/QĐ-UBND | Phạm Văn Bình | 257 | 247 | 179,5 |
28 | 28.pdf | 3037/QĐ-UBND | Nguyễn Xuân Vịnh và Nguyễn Thị Lệ | 235 | 247 | 102,2 |
29 | 29.pdf | 3036/QĐ-UBND | Huỳnh Đông | 248 | 247 | 228,2 |
30 | 30.pdf | 3035/QĐ-UBND | Đỗ Văn Tuệ và Phạm Thị Sáng | 23 | 247 | 88,3 |
31 | 31.pdf | 3034/QĐ-UBND | Phan Thị Hồng | 214 | 247 | 95,3 |
32 | 32.pdf | 3033/QĐ-UBND | Vũ Quốc Văn | 197 | 247 | 85,4 |
33 | 34.pdf | 3032/QĐ-UBND | Nguyễn Văn Hào và Vương Thị Phương Dung | 193 | 247 | 90,5 |
34 | 35.pdf | 3022/QĐ-UBND | Đỗ Văn Tuệ và Phạm Thị Sáng | 23 | 247 | 88,3 |
35 | 36.pdf | 3031/QĐ-UBND | Nguyễn Miền Trung | 55 | 247 | 111,5 |
36 | 37.pdf | 3030/QĐ-UBND | Đinh Văn Ky và Nguyễn Thị Quá | 227 | 247 | 65,7 |
37 | 38.pdf | 3029/QĐ-UBND | Đinh Văn Ky và Nguyễn Thị Quá | 226 | 247 | 61,5 |
38 | 39.pdf | 3028/QĐ-UBND | Đinh Văn Ky và Nguyễn Thị Quá | 54 | 247 | 66,8 |
39 | 40.pdf | 3027/QĐ-UBND | Phạm Văn Trúc và Lê Thị Quyên | 51 | 247 | 77,5 |
40 | 41.pdf | 3026/QĐ-UBND | Phạm Văn Trúc và Lê Thị Quyên | 50 | 247 | 56,7 |
41 | 42.pdf | 3025/QĐ-UBND | Trương Hùng Ngọc và Lưu Tri | 40 | 247 | 137,7 |
42 | 43.pdf | 3023/QĐ-UBND | Nguyễn Văn Xá, Nguyễn Văn Phiên, Nguyễn Văn Phương | 29 | 247 | 169,1 |
43 | 44.pdf | 3021/QĐ-UBND | Nguyễn Thị Dược | 18 | 247 | 111,2 |
44 | 45.pdf | 3020/QĐ-UBND | Trần Thị Thu Hồng | 17 | 247 | 70,1 |
45 | 46.pdf | 3019/QĐ-UBND | Bùi Anh Dũng và Phạm Thị Tươi | 15 | 247 | 105,6 |
46 | 47.pdf | 3018/QĐ-UBND | Nguyễn Văn Dũng | 14 | 247 | 49,6 |
47 | 48.pdf | 3017/QĐ-UBND | Vũ Văn Nam | 7 | 247 | 179,7 |
48 | 49.pdf | 3016/QĐ-UBND | Võ Anh Dũng và Vũ Thị Bích Hồng | 6 | 247 | 47,2 |
49 | 50.pdf | 3015/QĐ-UBND | Hoàng Văn Hào | 4 | 247 | 222,6 |
50 | 51.pdf | 3014/QĐ-UBND | Trịnh Thị Kim Huyên | 258 | 246 | 129,9 |
51 | 52.pdf | 3013/QĐ-UBND | Trần Thị Quỳnh Nhi | 259 | 246 | 48,5 |
52 | 53.pdf | 3012/QĐ-UBND | Trần Thị Quỳnh Nhi | 251 | 246 | 71,2 |
53 | 54.pdf | 3011/QĐ-UBND | Hoàng Thị Mai | 211 | 246 | 85,9 |
54 | 55.pdf | 3010/QĐ-UBND | Bùi Đức Nghiệp và Phạm Thị Nhung | 158 | 246 | 123,0 |
55 | 56.pdf | 3009/QĐ-UBND | Bùi Thị Tú Trinh | 391 | 239 | 159,4 |
56 | 57.pdf | 3008/QĐ-UBND | Nghiêm Thị Thu Loan | 191 | 239 | 63,7 |
57 | 58.pdf | 3007/QĐ-UBND | Nghiêm Thị Thu Hương | 82 | 256 | 192,6 |
58 | 59.pdf | 3024/QĐ-UBND | Lê Thị Nữ | 221 | 247 | 57,3 |
59 | 60.pdf | 2990/QĐ-UBND | Phạm Thị Sáu | 88 | 263 | 91,7 |
60 | 61.pdf | 2991/QĐ-UBND | Vàng Út Nga | 121 | 256 | 652,5 |
61 | 62.pdf | 2989/QĐ-UBND | Trần Thanh Bình và Phạm Hồng Liên | 6 | 264 | 517,5 |
62 | 63.pdf | 2964/QĐ-UBND | Nguyễn Văn Vân | 114 | 263 | 372,2 |
63 | 64.pdf | 2988/QĐ-UBND | Nguyễn Văn Biển | 20 | 247 | 39,0 |
64 | 65.pdf | 2939/QĐ-UBND | Vũ Đức Phú | 73 | 255 | 67,7 |
65 | 66.pdf | 2987/QĐ-UBND | Trần Thành Trung | 97 | 256 | 197,1 |
66 | 67.pdf | 2965/QĐ-UBND | Phan Toàn Anh và Nguyễn Thị Thuỷ Tiên | 8 | 247 | 72,9 |
67 | 68.pdf | 2977/QĐ-UBND | Đào Thị Huyền | 19 | 254 | 149,6 |
68 | 69.pdf | 2984/QĐ-UBND | Nguyễn Thị Hồng | 186 | 239 | 99,1 |
69 | 70.pdf | 2986/QĐ-UBND | Trần Thành Trung | 96 | 256 | 1.158,5 |
70 | 71.pdf | 2985/QĐ-UBND | Nguyễn Ngọc Hoàng | 141 | 246 | 69,4 |
71 | 72.pdf | 2976/QĐ-UBND | Phạm Bảy | 49 | 255 | 134,9 |
72 | 73.pdf | 2975/QĐ-UBND | Nguyễn Thanh Tuấn và Nguyễn Thị Tuyết | 47 | 256 | 68,7 |
73 | 74.pdf | 2974/QĐ-UBND | Ngô Khắc Thành và Trần Thị Lan | 32 | 256 | 132,8 |
74 | 75.pdf | 2973/QĐ-UBND | Ngô Khắc Thành và Trần Thị Lan | 28 | 256 | 112,9 |
75 | 76.pdf | 2972/QĐ-UBND | Nguyễn Thành Công và Mai Thị Hồng Khuyên | 46 | 256 | 269,0 |
76 | 77.pdf | 2971/QĐ-UBND | Phạm Thị Phấn | 95 | 256 | 148,3 |
77 | 78.pdf | 2970/QĐ-UBND | Loọc Quang Minh | 5 | 257 | 187,5 |
78 | 79.pdf | 2997/QĐ-UBND | Nguyễn Văn Giảng và Nguyễn Thị Tươi | 2 | 257 | 260,3 |
79 | 80.pdf | 2963/QĐ-UBND | Nghiêm Thị Thu Hương | 82 | 256 | 192,6 |
80 | 81.pdf | 2962/QĐ-UBND | Phạm Đình Kiệm và Nguyễn Thị Hà | 13 | 257 | 162,6 |
81 | 82.pdf | 2961/QĐ-UBND | Nguyễn Văn Ngọ | 103 | 256 | 157,5 |
82 | 83.pdf | 2996/QĐ-UBND | Nguyễn Văn Giảng và Nguyễn Thị Tươi | 1 | 257 | 91,0 |
83 | 84.pdf | 2995/QĐ-UBND | Nguyễn Quang Trung và Nguyễn Lê Kim An | 2 | 262 | 4,1 |
84 | 85.pdf | 2994/QĐ-UBND | Nguyễn Quang Hinh và Nguyễn Thị Thanh Tâm | 92 | 256 | 59,9 |
85 | 86.pdf | 2993/QĐ-UBND | Vũ Mạnh Hà | 102 | 256 | 80,3 |
86 | 87.pdf | 2992/QĐ-UBND | Voang A Sám | 84 | 256 | 151,9 |
87 | 88.pdf | 2960/QĐ-UBND | Lý Hóng | 122 | 256 | 145,3 |
88 | 89.pdf | 2959/QĐ-UBND | Nguyễn Thị Tươi | 12 | 254 | 7,4 |
89 | 90.pdf | 2958/QĐ-UBND | Trần Văn Lượng và Nguyễn Thị Nga | 9 | 247 | 128,3 |
90 | 92.pdf | 2981/QĐ-UBND | Chạc Nàm Lìn | 78 | 254 | 260,8 |
91 | 93.pdf | 2978/QĐ-UBND | Nguyễn Bá Tứ và Cao Thị Thái | 22 | 255 | 133,8 |
92 | 94.pdf | 2969/QĐ-UBND | Hàu Á Bửu | 44 | 264 | 343,8 |
93 | 95.pdf | 2968/QĐ-UBND | Trần Văn Quân và Lê Thị Thu Liễu | 210 | 246 | 155,0 |
94 | 96.pdf | 2979/QĐ-UBND | Vắn Lý Và và Lê Thị Hương | 3 | 257 | 107,1 |
95 | 97.pdf | 2983/QĐ-UBND | Nguyễn Thị Hồng | 15 | 257 | 137,3 |
96 | 98.pdf | 2982/QĐ-UBND | Háu A Xăm | 45 | 264 | 342,4 |
97 | 99.pdf | 2980/QĐ-UBND | Vắn Lý Và và Lê Thị Hương | 141 | 257 | 109,8 |
98 | 100.pdf | 2966/QĐ-UBND | Vòng A Kíu | 60 | 263 | 250,0 |
99 | 101.pdf | 2967/QĐ-UBND | Vòng A Kíu | 72 | 263 | 118,9 |
100 | 102.pdf | 2957/QĐ-UBND | Nguyễn Văn Thời và Huỳnh Thị Lê | 8 | 257 | 65,6 |
101 | 103.pdf | 2956/QĐ-UBND | Nguyễn Văn Thời và Huỳnh Thị Lê | 131 | 246 | 299,0 |
102 | 104.pdf | 2956/QĐ-UBND | Nguyễn Văn Thời và Huỳnh Thị Lê (Bản sao 2) | 131 | 246 | 299,0 |
Tác giả: Minh Đức
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Hôm nay
Tổng lượt truy cập