Chào mừng dịp kỷ niệm 80 năm Cách mạng tháng Tám và Quốc khánh 2/9

Cập nhật Quyết định và Thông báo thu hồi đất Dự án ĐT.769 Lần 3

Thứ hai - 21/09/2026 11:11  316 Lượt xem
  • Xem với cỡ chữ 
  •  
  •  
  •  
UBND phường Dầu Giây trân trọng cập nhật danh sách chi tiết các hộ gia đình, cá nhân nhận Quyết định thu hồi đất (Đợt 1 và Đợt 7) cùng các Thông báo thu hồi đất bổ sung để phục vụ dự án nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT.769 trên địa bàn phường.

Căn cứ vào các văn bản, Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh Đồng Nai và UBND thành phố Đồng Nai, UBND phường Dầu Giây thông báo danh sách chi tiết các hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc diện thu hồi để thực hiện dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT.769 (Đợt 1 và Đợt 7).

I. DANH SÁCH QUYẾT ĐỊNH THU HỒI ĐẤT - ĐỢT 7

(Các Quyết định được ban hành ngày 16/9/2026)

STT

Họ và tên chủ sử dụng đất

Diện tích thu hồi

Vị trí (Thửa/Tờ bản đồ)

Số Quyết định

Tên File đính kèm

1

Nguyễn Văn Tạo & Nguyễn Thị Thái Uyên

59,9 m²

Thửa 29, TBĐ 249

2758/QĐ-UBND

QD1_2.pdf

2

Nguyễn Thái Bình & Nguyễn Thị Hiền

222,8 m²

Thửa 28, TBĐ 249

2757/QĐ-UBND

QD2_2.pdf

3

Nguyễn Ngọc Hòa & Nguyễn Thị Trường

211,0 m²

Thửa 4, TBĐ 249

2756/QĐ-UBND

QD3_2.pdf

4

Nguyễn Ngọc Hòa & Nguyễn Thị Trường

327,6 m²

Thửa 71, TBĐ 249

2755/QĐ-UBND

QD4_2.pdf

5

Võ Thị Hạnh, Võ Thị Thiện, Võ Thị Huế

83,2 m²

Thửa 205, TBĐ 249

2754/QĐ-UBND

QD5_2.pdf

6

Trần Danh Nhân

128,3 m²

Thửa 435, TBĐ 240

2753/QĐ-UBND

QD6_2.pdf

7

Đàm Quang Tú & Nguyễn Thị Hiền

97,5 m²

Thửa 6, TBĐ 248

2752/QĐ-UBND

QD7_2.pdf

8

Đoàn Văn Chính & Trần Thị Thu Hà

98,9 m²

Thửa 271, TBĐ 240

2751/QĐ-UBND

QD8_2.pdf

9

Nguyễn Thanh Vân

34,7 m²

Thửa 239, TBĐ 240

2750/QĐ-UBND

QD9_2.pdf

10

Vũ Thị Nga

87,0 m²

Thửa 341, TBĐ 239

2749/QĐ-UBND

QD10_2.pdf

11

Vương Thị Mỹ Hạnh

152,2 m²

Thửa 234, TBĐ 240

2748/QĐ-UBND

QD11_2.pdf

12

Võ Từ Phi

95,9 m²

Thửa 206, TBĐ 249

2747/QĐ-UBND

QD12_2.pdf

13

Lã Thị Chung

58,4 m²

Thửa 237, TBĐ 240

2746/QĐ-UBND

QD13_2.pdf

14

Trịnh Thị Nhung

108,6 m²

Thửa 41, TBĐ 249

2745/QĐ-UBND

QD14_2.pdf

15

Nguyễn Văn Khải

125,6 m²

Thửa 243, TBĐ 240

2744/QĐ-UBND

QD15_2.pdf

16

Nguyễn Duy Trang & Vũ Thị Lài

115,5 m²

Thửa 171, TBĐ 249

2743/QĐ-UBND

QD16_2.pdf

17

Nguyễn Thị Thoan

104,9 m²

Thửa 242, TBĐ 240

2742/QĐ-UBND

QD17_2.pdf

18

Vũ Quang Lạc & Nguyễn Thị Luyện

79,4 m²

Thửa 40, TBĐ 249

2741/QĐ-UBND

QD18_2.pdf

19

Nguyễn Đăng Chiến & Vũ Thị Phượng

174,9 m²

Thửa 77, TBĐ 241

2729/QĐ-UBND

QD19_2.pdf

20

Nguyễn Thị Thoan

111,1 m²

Thửa 240, TBĐ 240

2740/QĐ-UBND

QD20_2.pdf

21

Vũ Văn Toàn & Nguyễn Thị Hiến

85,3 m²

Thửa 36, TBĐ 249

2728/QĐ-UBND

QD21_2.pdf

22

Đào Đình Đông & Nguyễn Thị Hữu

157,0 m²

Thửa 21, TBĐ 249

2727/QĐ-UBND

QD22_2.pdf

23

Trần Ngọc Thi & Trần Ngọc Thường

214,7 m²

Thửa 263, TBĐ 240

2726/QĐ-UBND

QD23_2.pdf

24

Trần Lệ Vũ

74,4 m²

Thửa 421, TBĐ 240

2725/QĐ-UBND

QD24_2.pdf

25

Hoàng Thị Thu Dung

41,9 m²

Thửa 286, TBĐ 240

2739/QĐ-UBND

QD25_2.pdf

26

Trần Văn Quý & Trần Thị Vân

345,4 m²

Thửa 275, TBĐ 240

2724/QĐ-UBND

QD26_2.pdf

27

Trần Quang Tạo & Nguyễn Thị Hải Yến

141,7 m²

Thửa 238, TBĐ 240

2738/QĐ-UBND

QD27_2.pdf

28

Nguyễn Văn Thương

64,0 m²

Thửa 45, TBĐ 249

2737/QĐ-UBND

QD28_2.pdf

29

Nguyễn Văn Vương & Lê Thị Lụa

114,3 m²

Thửa 241, TBĐ 240

2736/QĐ-UBND

QD29_2.pdf

30

Hoàng Phước Long

80,8 m²

Thửa 1, TBĐ 249

2735/QĐ-UBND

QD30_2.pdf

31

Nguyễn Văn Lý

19,9 m²

Thửa 285, TBĐ 240

2734/QĐ-UBND

QD31_2.pdf

32

Trần Lê Tuyến & Huỳnh Thị Nho

219,8 m²

Thửa 422, TBĐ 240

2723/QĐ-UBND

QD32.pdf

33

La Văn Minh (đã mất) - Đại diện: Đoàn Thị Rê

60,2 m²

Thửa 283, TBĐ 240

2733/QĐ-UBND

QD33.pdf

34

Di Tắc Hảo & Trần Thị Thu Phương

112,7 m²

Thửa 265, TBĐ 240

2722/QĐ-UBND

QD34.pdf

35

Đặng Đình Cần

50,1 m²

Thửa 325, TBĐ 240

2732/QĐ-UBND

QD35.pdf

36

Trần Tiến Dũng & Nguyễn Xuân Hồng

167,3 m²

Thửa 258, TBĐ 240

2721/QĐ-UBND

QD36.pdf

37

Trần Thị Phương

348,2 m²

Thửa 78, TBĐ 241

2731/QĐ-UBND

QD37.pdf

38

Doanh Thị Hoà

61,4 m²

Thửa 381, TBĐ 240

2720/QĐ-UBND

QD38.pdf

39

Doanh Thị Hoà

74,0 m²

Thửa 348, TBĐ 240

2719/QĐ-UBND

QD39.pdf

40

Nguyễn Tiến Định & Trương Thị Bình

115,2 m²

Thửa 273, TBĐ 240

2718/QĐ-UBND

QD40.pdf

41

Trần Thanh Thùy

123,7 m²

Thửa 264, TBĐ 240

2717/QĐ-UBND

QD41.pdf

42

Doanh Hồng Tuấn

107,7 m²

Thửa 382, TBĐ 240

2716/QĐ-UBND

QD42.pdf

43

Đoàn Văn Ơn

132,2 m²

Thửa 259, TBĐ 240

2715/QĐ-UBND

QD43.pdf

44

Trần Hùng Hậu

66,8 m²

Thửa 200, TBĐ 249

2730/QĐ-UBND

QD44.pdf

II. DANH SÁCH QUYẾT ĐỊNH THU HỒI ĐẤT - ĐỢT 1

(Các Quyết định được ban hành ngày 17/9/2026)

STT

Họ và tên chủ sử dụng đất

Diện tích thu hồi

Vị trí (Thửa/Tờ bản đồ)

Số Quyết định

Tên File đính kèm

1

Nguyễn Văn Quý & Nguyễn Thị Tuyết Trang

18,9 m²

Thửa 35, TBĐ 203

2770/QĐ-UBND

QD45.pdf

2

Trần Viết Tài

4,4 m²

Thửa 240, TBĐ 186

2771/QĐ-UBND

QD46.pdf

3

Trần Viết Khánh & Nguyễn Thị Bích Vân

48,6 m²

Thửa 208, TBĐ 186

2772/QĐ-UBND

QD47.pdf

4

Trần Văn Thảo & Mai Thị Thi

1008,9 m²

Thửa 189, TBĐ 221

2789/QĐ-UBND

QD48.pdf

5

Bùi Thị Thùy Nhung

99,2 m²

Thửa 224, TBĐ 217

2773/QĐ-UBND

QD49.pdf

6

Trần Thị Thêm

113,9 m²

Thửa 285, TBĐ 217

2774/QĐ-UBND

QD50.pdf

7

Đoàn Văn Anh & Lê Thị Lệ Thuỷ

231,6 m²

Thửa 64, TBĐ 221

2810/QĐ-UBND

QD51.pdf

8

Nguyễn Đình Mẫn

671,3 m²

Thửa 8, TBĐ 221

2809/QĐ-UBND

QD52.pdf

9

Trần Phương Chung & Phan Thị Kim Thuỷ

200,8 m²

Thửa 33, TBĐ 223

2808/QĐ-UBND

QD53.pdf

10

Nguyễn Khánh Hòa & Nguyễn Thị Mai Hương

103,1 m²

Thửa 162, TBĐ 218

2807/QĐ-UBND

QD54.pdf

11

Cao Quang Thuận

958,3 m²

Thửa 39, TBĐ 223

2806/QĐ-UBND

QD55.pdf

12

Phạm Thị Cúc

374,2 m²

Thửa 27, TBĐ 223

2804/QĐ-UBND

QD56.pdf

13

Từ Ái Lan

62,6 m²

Thửa 64, TBĐ 223

2788/QĐ-UBND

QD57.pdf

14

Nguyễn Xuân Lộc

71,1 m²

Thửa 108, TBĐ 225

2787/QĐ-UBND

QD58.pdf

15

Lê Đình Thống & Lê Thị Thúy

4,1 m²

Thửa 41, TBĐ 225

2803/QĐ-UBND

QD59.pdf

16

Nguyễn Thị Thương

79,4 m²

Thửa 60, TBĐ 223

2786/QĐ-UBND

QD60.pdf

17

Nguyễn Minh Sang & Trần Thị Cúc

70,0 m²

Thửa 8, TBĐ 220

2779/QĐ-UBND

QD70.pdf

18

Lê Bình An & Lê Thị Hòa

853,1 m²

Thửa 13, TBĐ 221

2799/QĐ-UBND

QD71.pdf

19

Phạm Ngọc Long & Phan Thị Thanh Vân

159,4 m²

Thửa 156, TBĐ 225

2798/QĐ-UBND

QD72.pdf

20

Trần Thị Tuyết Nhung

23,1 m²

Thửa 331, TBĐ 197

2778/QĐ-UBND

QD73.pdf

21

Nguyễn Thành Tựu & Lê Thị Tám

260,5 m²

Thửa 340, TBĐ 203

2777/QĐ-UBND

QD74.pdf

22

Đặng Hữu Thảo & Lê Thị Nhi

114,2 m²

Thửa 270, TBĐ 217

2776/QĐ-UBND

QD75.pdf

23

Nguyễn Thành Hiền

7,2 m²

Thửa 339, TBĐ 203

2797/QĐ-UBND

QD76.pdf

24

Ngô Thị Sáu

450,7 m²

Thửa 15, TBĐ 224

2775/QĐ-UBND

QD77.pdf

25

Nguyễn Văn Xưng & Trương Thị Hồng

17,9 m²

Thửa 47, TBĐ 186

2796/QĐ-UBND

QD78.pdf

26

Nguyễn Trung Thực

129,4 m²

Thửa 70, TBĐ 192

2795/QĐ-UBND

QD79.pdf

27

Nguyễn Hữu Lợi & Nguyễn Thị Thiêng

48,6 m²

Thửa 67, TBĐ 192

2794/QĐ-UBND

QD80.pdf

28

Nguyễn Thị Tại & Nguyễn Ngọc Sơn

365,9 m²

Thửa 164, TBĐ 218

2793/QĐ-UBND

QD81.pdf

29

Đỗ Quốc Đạt & Trần Thị Diễm Kiều

672,7 m²

Thửa 450, TBĐ 218

2792/QĐ-UBND

QD82.pdf

30

Trịnh Văn Dũng & Hồ Thị Gio

107,3 m²

Thửa 35, TBĐ 218

2791/QĐ-UBND

QD83.pdf

31

Phạm Nguyên Đức

120,3 m²

Thửa 155, TBĐ 225

2805/QĐ-UBND

QD84.pdf

32

Nguyễn Quang Iêm

154,4 m²

Thửa 90, TBĐ 225

2790/QĐ-UBND

QD85.pdf

III. THÔNG BÁO THU HỒI ĐẤT BỔ SUNG

(Các Thông báo được ban hành ngày 14/9/2026)

STT

Họ và tên chủ sử dụng đất

Diện tích dự kiến thu hồi

Vị trí (Thửa/Tờ bản đồ)

Số Thông báo

Tên File đính kèm

1

Nguyễn Thị Hương Trà

364,4 m²

Thửa 592, TBĐ 223

6693/TB-UBND

QD86.pdf

2

Thòng A Sáng & Sỹ Ứng Mùi

59,7 m²

Thửa 593, TBĐ 223

6694/TB-UBND

QD87.pdf

3

Thòng A Sáng & Sỹ Ứng Mùi

64,7 m²

Thửa 594, TBĐ 223

6695/TB-UBND

QD88.pdf

HƯỚNG DẪN DÀNH CHO NGƯỜI DÂN:

  • Các hộ gia đình, cá nhân có tên trong danh sách trên vui lòng mang theo giấy tờ tùy thân hợp lệ đến Bộ phận Một cửa - Trung tâm Phục vụ hành chính công phường Dầu Giây để nhận bản gốc Quyết định/Thông báo thu hồi đất.

  • Đối với các hộ thuộc diện có Thông báo thu hồi đất bổ sung, đề nghị chủ động phối hợp cùng Trung tâm Phát triển quỹ đất chi nhánh Long Khánh để tiến hành khảo sát, đo đạc và kiểm đếm tài sản, kiến trúc trên đất theo đúng tiến độ dự án.

  • Trường hợp người sử dụng đất vắng mặt hoặc từ chối nhận Quyết định, cơ quan chức năng sẽ lập biên bản và niêm yết văn bản công khai tại trụ sở và khu dân cư theo đúng trình tự pháp luật.

File đính kèm

Tác giả: Minh Đức

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Chia sẻ

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây